blooded

/ˈkoʊldˈblʌdəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của blood
tính từ
  • Dòng giống tốt; thuần chủng.
Tính từ
  1. đẫm máu, chảy máu.
    bloody, bleeding.
  2. Có kinh nghiệm (đặc biệt là trong chiến tranh).
    Experienced (especially in warfare).
    I'll let a rookie march behind me with a loaded weapon once he's been blooded in combat, until then he stays in front where I can see which way he's pointing.
    Tôi sẽ để một tân binh hành quân phía sau tôi với vũ khí đã được nạp đạn sau khi anh ta đổ máu trong trận chiến, cho đến khi anh ta ở phía trước nơi tôi có thể nhìn thấy anh ta đang chỉ về hướng nào.
  3. Theo sau một từ bổ nghĩa trong một từ ghép:
    Following a modifying word in a compound:
  4. (động vật học, ngựa, gia súc, v.v.) Bắt nguồn từ tổ tiên máu tốt; có gia phả tốt.
    (zoology, of horses, cattle, etc.) Derived from ancestors of good blood; having a good pedigree.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của máu
    simple past and past participle of blood
🎬 Nghe “blooded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish