bloody

/ˈblʌdi/
tính từ
  • Vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu.
  • Tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded).
  • Đỏ như máu.
phó từ
  • Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
  • Chết tiệt, trời đánh thánh vật.
động từ
  • Làm vấy máu.
  • Làm đỏ máu.
Tính từ
  1. Bao phủ trong máu.
    Covered in blood.
    All that remained of his right hand after the accident was a bloody stump.
    Tất cả những gì còn lại trên bàn tay phải của anh sau vụ tai nạn là một gốc cây đẫm máu.
  2. Đặc trưng bởi sự đổ máu.
    Characterised by bloodshed.
    There have been bloody battles between the two tribes.
    Đã có những trận chiến đẫm máu giữa hai bộ tộc.
  3. (không chính thức, Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, Hawaii, hơi thô tục) Được sử dụng như một từ tăng cường.
    (informal, British, Ireland, Commonwealth, Hawaii, mildly vulgar) Used as an intensifier.
    Traffic in central London was a bloody mess this morning.
    Giao thông ở trung tâm London sáng nay thật hỗn loạn.
  4. (ngày) cư xử tồi tệ; khó chịu; dã thú.
    (dated) Badly behaved; unpleasant; beastly.
Trạng từ
  1. (không chính thức, Úc, Anh, Ấn Độ, Ireland, Newfoundland, New Zealand, Nam Phi, hơi thô tục) Được sử dụng để thể hiện sự tức giận, khó chịu, hoặc sốc hoặc để nhấn mạnh.
    (informal, Australia, British, India, Ireland, Newfoundland, New Zealand, South Africa, mildly vulgar) Used to express anger, annoyance, or shock, or for emphasis.
Động từ
  1. (Động) Làm vấy máu.
    (transitive) To stain with blood.
    The butcher often bloodied his apron in the course of his work.
    Người bán thịt thường làm bẩn tạp dề của mình trong quá trình làm việc.
  2. (thông tục) Lấy máu của (đối thủ) trong một cuộc chiến.
    (transitive) To draw blood from (one's opponent) in a fight.
  3. (ngoại động) Làm tổn hại một cách rõ ràng (nguyên nhân của đối phương).
    (transitive) To demonstrably harm (the cause of an opponent).
Danh từ
  1. (thân mật) Dấu ba chấm của Bloody Mary.
    (informal) Ellipsis of bloody mary.
🎬 Nghe “bloody” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish