blond

/ˈbɑːmˌʃɛl/
tính từ
  • Vàng hoe.
Tính từ
  1. Có màu đã tẩy trắng hoặc vàng nhạt (vàng nhạt).
    Of a bleached or pale golden (light yellowish) colour.
    blond hair
    tóc vàng
  2. (của một người) Có mái tóc vàng.
    (of a person) Having blond hair.
  3. Cách viết khác của tóc vàng ("ngu ngốc").
    Alternative spelling of blonde (“stupid”).
Danh từ
  1. Màu hơi vàng nhạt (nâu vàng), đặc biệt là màu tóc.
    A pale yellowish (golden brown) color, especially said of hair color.
  2. (đếm được) Người có màu tóc này.
    (countable) A person with this hair color.
    Từ đồng nghĩa:blondette
  3. (đếm được) Bia có màu vàng nhạt.
    (countable) A beer of a pale golden color.
Động từ
  1. (thông tục) Nhuộm hoặc nhuộm màu vàng.
    (transitive) To color or dye blond.
🎬 Nghe “blond” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish