boob

/ˈbuːb/
danh từ
  • Người ngốc nghếch, người khờ dại.
Danh từ
  1. (không chính thức, xúc phạm, Canada, Mỹ, ghi ngày tháng) Một thằng ngốc; một kẻ ngốc.
    (informal, derogatory, Canada, US, dated) An idiot; a fool.
  2. (thông tục, người Anh) Một sai lầm.
    (informal, British) A mistake.
  3. (thông tục, lóng) Vú, đặc biệt là vú của phụ nữ trưởng thành hoặc thanh thiếu niên.
    (colloquial, slang) A breast, especially that of an adult or adolescent female human.
    Từ đồng nghĩa:breasts
  4. (Úc, Mỹ) Nhà tù; nhà tù.
    (Australia, US) A prison; jail.
    Then he got or was brought back to Mongumber he was tired to a tree and was belted by the white officer in charge put into the boob that they have ther I think of cause we cant say for a certain he was brought out of the boob dead or nearly.
    Sau đó, anh ta được hoặc được đưa trở lại Mongumber, anh ta mệt mỏi ngồi lên một cái cây và bị sĩ quan da trắng phụ trách thắt lưng vào ngực mà họ có ở đó. Tôi nghĩ vì chúng ta không thể nói chắc chắn rằng anh ta đã được đưa ra khỏi ngực đã chết hay gần như vậy.
Động từ
  1. Cư xử ngu ngốc; để hành động như một kẻ ngu ngốc.
    To behave stupidly; to act like a boob.
  2. (thông tục, nội động) Phạm lỗi.
    (informal, intransitive) To make a mistake.
🎬 Nghe “boob” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish