born
/ˈbɔrn/tính từ
- bẩm sinh, đẻ ra đã là
- thậm, chí, hết sức
- suốt đời
Động từ
- quá khứ của gấu; sinh ra.past participle of bear; given birth to.Although not born in the country, she qualifies for nationality through her grandparents.Tuy không sinh ra ở trong nước nhưng cô đủ điều kiện nhập quốc tịch thông qua ông bà.
- (lỗi thời) phân từ quá khứ của gấu theo các nghĩa khác.(obsolete) past participle of bear in other senses.
- (Geordie) Cách viết khác của burn (with fire, v.v.)(Geordie) Alternative spelling of burn (with fire etc.)
Tính từ
- Có ngay từ khi sinh ra (hoặc dường như từ khi sinh ra) một phẩm chất hoặc tính cách nhất định; bẩm sinh; được kế thừa.Having from birth (or as if from birth) a certain quality or character; innate; inherited.In the United States, information describing the operation of nuclear weapons is born secret.Ở Hoa Kỳ, thông tin mô tả hoạt động của vũ khí hạt nhân vốn dĩ là bí mật.
Danh từ
- (Geordie) Cách viết khác của burn (astream)(Geordie) Alternative spelling of burn (a stream)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “born” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish