bowling

/ˈboʊlɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của bowl
danh từ
  • Trò chơi lăn bóng gỗ.
  • Động tác phát bóng (môn cricket).
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của bowl
    present participle and gerund of bowl
Danh từ
  1. Trò chơi được chơi bằng cách lăn một quả bóng xuống một con hẻm và cố gắng làm đổ một nhóm mười chốt hình tam giác; bowling tenpin/bowling fivepin
    A game played by rolling a ball down an alley and trying to knock over a triangular group of ten pins; tenpin bowling/fivepin bowling
  2. (New England) Bowling nến.
    (New England) Candlepin bowling.
  3. Bất kỳ trò chơi tương tự nào được chơi trong nhà hoặc ngoài trời.
    Any of several similar games played indoors or outdoors.
  4. (cricket) Hành động đẩy bóng về phía người đánh bóng.
    (cricket) The action of propelling the ball towards the batsman.
🎬 Nghe “bowling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish