brains
/ˈbreɪn/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brain
Danh từ
- số nhiều của nãoplural of brain
- Chất của bộ não, như một vật liệu hoặc thực phẩm.The substance of a brain, as a material or foodstuff.
- (thông tục) Bản chất tượng trưng của bộ não: khả năng trí tuệ, trí thông minh.(informal) The figurative substance of a brain: mental ability, intelligence.Sadly, I got my brains from my mom and my looks from the mailman.Đáng buồn thay, tôi nhận được bộ óc từ mẹ và ngoại hình từ người đưa thư.
- (không chính thức, với "the") Người thông minh hoặc những người trong một nhóm: giám đốc, người lập kế hoạch, quản trị viên, v.v.(informal, with "the") The intelligent person or people in a group: the director, planner, administrator, etc.Who's the brains behind this operation?Ai là người đứng đằng sau hoạt động này?
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản biểu thị của nãothird-person singular simple present indicative of brain
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “brains” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish