brant

/ˈbrant/
danh từ
  • Ngỗng trời branta.
Danh từ
  1. (Canada, US) Bất kỳ loài ngỗng hoang dã nào, thuộc chi Branta, sinh sản ở Bắc Cực, nhưng đặc biệt là loài ngỗng brent, Branta bernicla.
    (Canada, US) Any of several wild geese, of the genus Branta, that breed in the Arctic, but especially the brent goose, Branta bernicla.
Tính từ
  1. (phương ngữ) dốc, dựng đứng.
    (dialectal) steep, precipitous.
  2. (Scotland) trơn tru; không nhăn
    (Scotland) smooth; unwrinkled
🎬 Nghe “brant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish