bristle

/ˈbrɪsəl/
danh từ
  • Lông cứng.
  • Râu rễ tre (ngăn và cứng) (người).
  • Tơ cứng.
động từ
  • Dựng đứng lên (lông... ).
  • Sẵn sàng đánh nhau.
  • Nổi giận.
  • Đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm.
  • Xù, dựng đứng (lông... ).
Danh từ
  1. Lông cứng hoặc thô trên động vật có vú không phải con người hoặc trên thực vật.
    A stiff or coarse hair on a nonhuman mammal or on a plant.
    the bristles of a pig
    lông của lợn
  2. Chaeta: một sợi tương tự trên động vật chân đốt, giun đốt hoặc các động vật khác.
    A chaeta: an analogous filament on arthropods, annelids, or other animals.
  3. Những sợi tóc hoặc các sợi nhỏ khác tạo nên bàn chải, chổi hoặc vật dụng tương tự, thường được làm từ xenlulo thực vật, lông động vật hoặc polyme tổng hợp.
    The hairs or other filaments that make up a brush, broom, or similar item, typically made from plant cellulose, animal hairs, or synthetic polymers.
Động từ
  1. (Nội động) Đứng lên, dựng đứng như lông bàn chải.
    (intransitive) To rise or stand erect, like bristles.
    His hair began to bristle with anger when the subject was mentioned.
    Tóc anh ta bắt đầu dựng lên giận dữ khi chủ đề này được nhắc đến.
  2. (nội động từ, thường đi kèm với) Có nhiều, được bao phủ, hoặc có rất nhiều thứ gì đó, đặc biệt là thứ gì đó nhô ra ngoài.
    (intransitive, usually with with) To abound, to be covered with, or to have an abundance of, something, especially something jutting out.
  3. (nội động từ, thường với at hoặc with) Đề phòng hoặc tăng cường phòng thủ; phản ứng với sự sợ hãi, nghi ngờ hoặc khoảng cách.
    (intransitive, usually with at or with) To be on one's guard or raise one's defenses; to react with fear, suspicion, or distance.
    The employees bristled at the prospect of working through the holidays.
    Các nhân viên tỏ ra khó chịu trước viễn cảnh phải làm việc suốt kỳ nghỉ lễ.
  4. (chuyển tiếp, hiện nay hiếm hoặc lỗi thời) Làm cho (cái gì đó) đứng lên hoặc đứng thẳng, giống như những chiếc lông bàn chải.
    (transitive, now rare or obsolete) To make (something) rise or stand erect, like bristles.
🎬 Nghe “bristle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish