broach

/ˈbroʊtʃ/
danh từ
  • Cái xiên (để nướng thịt).
  • Chỏm nhọn nhà thờ.
  • Mũi doa, dao doa, dao chuốt, dao khoét lỗ.
  • Một sự mất cân bằng bất ngờ của thuyền buồm khi đi ngược gió.
động từ
  • Đục lỗ, khoan.
  • Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).
  • Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).
  • Doa, chuốt.
  • Bắt đầu khai.
  • Quay (thuyền) về phía sóng và gió.
Danh từ
  1. Một loạt mũi đục được gắn trên một miếng thép. Ví dụ, chiếc đục đá có răng được hiển thị ở đây.
    A series of chisel points mounted on one piece of steel. For example, the toothed stone chisel shown here.
  2. (nghề xây) Cái đục rộng để cắt đá.
    (masonry) A broad chisel for stone-cutting.
  3. Cách viết khác của trâm cài.
    Alternative spelling of brooch.
  4. Một cái nhổ để nấu thức ăn.
    A spit for cooking food.
Động từ
  1. (ngoại động) Tạo một lỗ, đặc biệt là một thùng rượu, và đặt vào một cái vòi để rút chất lỏng.
    (transitive) To make a hole in, especially a cask of liquor, and put in a tap in order to draw the liquid.
  2. (thông tục) Mở ra, mở đường vào; để xuyên thủng.
    (transitive) To open, to make an opening into; to pierce.
    French knights at Agincourt were unable to broach the English line.
    Các hiệp sĩ Pháp tại Agincourt không thể tiếp cận được phòng tuyến của quân Anh.
  3. (nghĩa bóng, ngoại động) Bắt đầu thảo luận về (cái gì đó).
    (transitive, figuratively) To begin discussion about (something).
    I broached the subject of contraceptives carefully when the teenager mentioned his promiscuity.
    Tôi đề cập đến vấn đề tránh thai một cách cẩn thận khi cậu thiếu niên đề cập đến thói lăng nhăng của mình.
    Từ đồng nghĩa:spring
  4. (nội động) Bị nghiêng sang một bên trước những con sóng đang tới, đặc biệt là những con sóng lớn hoặc sóng vỡ.
    (intransitive)To be turned sideways to oncoming waves, especially large or breaking waves.
    The small boat broached and nearly sank, because of the large waves.
    Chiếc thuyền nhỏ chao đảo và suýt chìm vì sóng lớn.
🎬 Nghe “broach” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish