bristling

/ˈbrɪsəlɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bristle.
Tính từ
  1. Có lông.
    Having bristles.
  2. Phản ứng với sự tức giận hoặc phẫn nộ.
    Reacting with anger or indignation.
  3. (Anh, trò chơi điện tử, ghi ngày) Mặc trang bị phòng thủ hiệu quả khi không muốn đánh nhau.
    (UK, video games, dated) Dressed in effective defensive equipment while not seeking a fight.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của lông
    present participle and gerund of bristle
Danh từ
  1. Hành động của một người lông xù.
    The act of one who bristles.
  2. Hình thức thay thế của Brisling.
    Alternative form of brisling.
🎬 Nghe “bristling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish