brunch

/ˈbrʌntʃ/
danh từ
  • Bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một).
Danh từ
  1. Một bữa ăn được ăn muộn hơn trong ngày so với bữa sáng và sớm hơn bữa trưa, thường theo phong cách nhàn nhã, lễ hội và/hoặc giao lưu và thường bao gồm các món ăn đặc trưng của cả hai bữa ăn đó.
    A meal eaten later in the day than breakfast and earlier than lunch, often in a leisurely, festive, and/or social way, and often consisting of typical foods from both of those meals.
    I normally have brunch at the café next to work.
    Tôi thường ăn bữa nửa buổi ở quán cà phê cạnh chỗ làm.
Động từ
  1. Để ăn bữa nửa buổi.
    To eat brunch.
🎬 Nghe “brunch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish