brushing

/ˈbrəsh-ˌbak/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brush.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của cọ
    present participle and gerund of brush
Danh từ
  1. Một ví dụ của việc đánh răng.
    An instance of brushing.
    Give your shoes a brushing to get the mud off.
    Hãy chải giày của bạn để loại bỏ bùn.
  2. Vật liệu được loại bỏ bằng cách đánh răng.
    Material removed by brushing.
  3. (không đếm được, Internet) Một kỹ thuật lừa đảo trong đó người bán trực tuyến gửi các đơn đặt hàng giả (chẳng hạn như hộp trống) và đóng góp những đánh giá tích cực về các đơn đặt hàng đó, bề ngoài là từ người nhận.
    (uncountable, Internet) A fraudulent technique in which an online seller sends out fake orders (such as empty boxes) and contributes positive reviews about those orders, ostensibly from the recipient.
Tính từ
  1. (ngày) Nhanh chóng; ánh sáng.
    (dated) Brisk; light.
    a brushing gallop
    phi nước đại
🎬 Nghe “brushing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish