budge

/ˈbʌʤ/
động từ
  • Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.
  • Chuyển, nhúc nhích, động đậy.
Động từ
  1. (nội động) Di chuyển; chuyển từ một vị trí cố định.
    (intransitive) To move; to be shifted from a fixed position.
    I’ve been pushing this rock as hard as I can, but it won’t budge an inch.
    Tôi đã đẩy tảng đá này hết sức có thể nhưng nó không nhúc nhích lấy một inch.
    Từ đồng nghĩa:shift
  2. (thông tục) Di chuyển; chuyển từ vị trí cố định.
    (transitive) To move; to shift from a fixed position.
    I’ve been pushing this rock as hard as I can, but I can’t budge it.
    Tôi đã đẩy tảng đá này hết sức có thể nhưng tôi không thể nhúc nhích được.
    Từ đồng nghĩa:shift
  3. Để mang lại ý kiến ​​hoặc niềm tin của một người.
    To yield in one’s opinions or beliefs.
    The Minister for Finance refused to budge on the new economic rules.
    Bộ trưởng Bộ Tài chính từ chối thay đổi các quy định kinh tế mới.
    Từ đồng nghĩa:shift
  4. (Thượng Trung Tây Hoa Kỳ, Indiana, miền tây Canada) Để cắt hoặc đối đầu (xếp hàng); để tham gia vào phía trước hoặc giữa chứ không phải phía sau của hàng đợi.
    (Upper Midwestern US, Indiana, western Canada) To cut or butt (in line); to join the front or middle rather than the back of a queue.
    Hey, no budging! Don't budge in line!
    Này, không được nhúc nhích! Đừng nhúc nhích trong hàng!
    Từ đồng nghĩa:shift
Danh từ
  1. Một loại lông được làm từ da cừu có phủ len, trước đây được dùng làm viền và trang trí, đặc biệt là trên các trang phục học thuật.
    A kind of fur prepared from lambskin dressed with the wool on, formerly used as an edging and ornament, especially on scholastic habits.
  2. (từ lóng, lỗi thời) Đồ uống có cồn.
    (slang, obsolete) Alcoholic drink.
Tính từ
  1. (lỗi thời) khắc khổ hoặc cứng nhắc, giống như học giả
    (obsolete) austere or stiff, like scholastics
🎬 Nghe “budge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish