buff
/ˈbʌf/danh từ
- Da trâu, da bò.
- Màu vàng sẫm, màu da bò.
tính từ
- Bằng da trâu.
- Màu vàng sẫm, màu da bò.
động từ
- Đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu.
- Gia công (da thú) cho mượt như da trâu.
Danh từ
- Da chưa nhuộm từ da trâu hoặc động vật tương tự.Undyed leather from the skin of buffalo or similar animals.
- Một dụng cụ, thường được bọc bằng da bò, dùng để đánh bóng.A tool, often one covered with buff leather, used for polishing.
- Một màu vàng nâu.A brownish yellow colour.1693, John Dryden (translator), The Satires of Decimus Junius Juvenalis Translated into English Verse, London: Jacob Tonson, Satire 10, lines 307-308, p. 203, […] a Visage rough, Deform’d, Unfeatur’d, and a Skin of Buff.1693, John Dryden (người dịch), Những lời châm biếm của Decimus Junius Juvenalis được dịch sang câu thơ tiếng Anh, London: Jacob Tonson, Satire 10, dòng 307-308, tr. 203, […] một Visage thô ráp, Deform'd, Unfeatur'd và Skin of Buff.
- Một chiếc áo khoác quân đội làm bằng da bò.A military coat made of buff leather.
Tính từ
- Màu của da bò, màu vàng nâu.Of the color of buff leather, a brownish yellow.
- (ban đầu là thể hình, thông tục) Cơ bắp bất thường.(originally bodybuilding, colloquial) Unusually muscular.The bouncer was a big, buff dude with tattoos, a shaved head, and a serious scowl.Người bảo vệ là một anh chàng to lớn, lực lưỡng, có hình xăm, đầu cạo trọc và vẻ mặt cau có nghiêm trọng.
- (tiếng lóng MLE) Hấp dẫn về mặt thể chất.(MLE slang) Physically attractive.
Động từ
- Để đánh bóng và làm sáng bóng bằng cách chà xát.To polish and make shiny by rubbing.He was already buffing the car's hubs.Anh ấy đã đánh bóng các trục của ô tô rồi.
- (trò chơi điện tử, trò chơi nhập vai) Làm cho nhân vật hoặc đồ vật trở nên mạnh mẽ hơn.(video games, roleplaying games) To make a character or an item stronger.The enchanter buffed the paladin to prepare him to fight the dragon.Người phù thủy đã tăng sức mạnh cho hiệp sĩ để chuẩn bị cho anh ta chiến đấu với con rồng.
- (từ lóng y tế) Sửa đổi biểu đồ y tế, đặc biệt là theo cách không trung thực.(medical slang) To modify a medical chart, especially in a dishonest manner.
- (tiếng lóng graffiti) Để xóa (graffiti), đặc biệt khi được thực hiện bởi một người không phải là người viết graffiti.(graffiti slang) To remove (graffiti), particularly when done by someone who is not a graffiti writer.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “buff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish