bug
/ˈbʌg/danh từ
- Con bọ.
- Sửa lỗi.
Danh từ
- (côn trùng học) Một loài côn trùng thuộc bộ Hemiptera (“bọ thực sự”).(entomology) An insect of the order Hemiptera (the “true bugs”).
- Bất kỳ loài giáp xác nào ở biển (nước mặn hoặc nước ngọt); ví dụ. một con bọ ở Vịnh Moreton, bọ bùn.Any of various species of marine (saltwater or freshwater) crustaceans; e.g. a Moreton Bay bug, mudbug.
- (không chính thức, bị cấm) Bất kỳ loài côn trùng nào, hoặc đôi khi là loài nhện, động vật giáp xác hoặc động vật chân đốt khác, đặc biệt là loài nhỏ, sống trên cạn hoặc được coi là loài gây hại.(informal, proscribed) Any insect, or sometimes an arachnid, crustacean, or other arthropod, especially one that is small, terrestrial, or seen as a pest.These flies are a bother. I’ll get some bug spray and kill them.Những con ruồi này là một mối phiền toái. Tôi sẽ lấy một ít thuốc xịt côn trùng và giết chúng.
- (không chính thức) Bất kỳ con thú nhỏ nào.(informal) Any minibeast.
Động từ
- (thông tục, ngoại động) Làm phiền.(informal, transitive) To annoy.Don’t bug me, I’m busy!Đừng làm phiền tôi, tôi đang bận!
- (thông tục, nội động) Hành động đáng ngờ hoặc phi lý, đặc biệt theo cách làm người khác khó chịu.(informal, intransitive) To act suspiciously or irrationally, especially in a way that annoys others.I'm worried about Wallace. He's been buggin' all week.Tôi lo lắng cho Wallace. Anh ấy đã làm phiền cả tuần rồi.
- (chuyển tiếp) Để cài đặt một hoặc nhiều thiết bị nghe điện tử vào.(transitive) To install an electronic listening device or devices in.We need to know what’s going on. We’ll bug his house.Chúng ta cần biết chuyện gì đang xảy ra. Chúng ta sẽ phá hoại ngôi nhà của anh ta.Từ đồng nghĩa:wire
- (nội động từ, của mắt) Phồng lên, nhô ra.(intransitive, of eyes) To bulge or protrude.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bug” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish