bugger

/ˈbʌgɚ/
danh từ
  • Sodomite.
  • , (đùa cợt) đồ chó chết.
động từ
  • Săn đuổi.
Danh từ
  1. (Từ cũ) Kẻ dị giáo.
    (obsolete) A heretic.
  2. (Luật Anh) Người phạm tội trộm cắp; một kẻ sodomite.
    (UK law) Someone who commits buggery; a sodomite.
    The British Sexual Offences Act of 1967 is a buggers’ charter.
    Đạo luật về tội phạm tình dục của Anh năm 1967 là một điều lệ dành cho những kẻ phá hoại.
  3. (tiếng lóng, xúc phạm, Commonwealth, Hawaii) Một người hoặc vật ngu ngốc hoặc vô giá trị; một kẻ đáng khinh.
    (slang, derogatory, Commonwealth, Hawaii) A foolish or worthless person or thing; a despicable person.
    He's a silly bugger for losing his keys.
    Anh ta là một kẻ ngớ ngẩn vì làm mất chìa khóa.
  4. (tiếng lóng, Commonwealth, Hawaii) Một tình huống trầm trọng hơn hoặc gây mất tinh thần; một nỗi đau.
    (slang, Commonwealth, Hawaii) A situation that is aggravating or causes dismay; a pain.
    So you're stuck out in the woop-woop and the next train back is Thursday next week. Well, that's a bit of a bugger.
    Vì vậy, bạn bị mắc kẹt trong tình trạng lộn xộn và chuyến tàu tiếp theo quay lại là thứ Năm tuần sau. Vâng, đó là một chút lỗi.
Động từ
  1. Để quan hệ tình dục qua đường hậu môn, sodomize.
    To have anal sex with, sodomize.
    To be buggered sore like a hobo's whore (Attributed to Harry Mclintock's 1920s era Big Rock Candy Mountain)
    Bị đau nhức như một con điếm của một kẻ lang thang (Được gán cho Big Rock Candy Mountain thời những năm 1920 của Harry Mclintock)
  2. (từ lóng) Phá vỡ hoặc làm hỏng.
    (slang) To break or ruin.
    This computer is buggered! Oh no! I've buggered it up.
    Máy tính này bị lỗi rồi! Ồ không! Tôi đã làm hỏng nó rồi.
  3. (từ lóng) Thể hiện sự coi thường đối tượng ngữ pháp.
    (slang) Expressing contemptuous dismissal of the grammatical object.
    Bugger Bognor. (Alleged to be the last words of King George V of the United Kingdom in response to a suggestion that he might recover from his illness and visit Bognor Regis.)
    Tội nghiệp Bognor. (Được cho là lời cuối cùng của Vua George V của Vương quốc Anh trước lời đề nghị rằng ông có thể khỏi bệnh và đến thăm Bognor Regis.)
Thán từ
  1. (tiếng lóng, tiếng Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, thô tục) Biểu hiện của sự khó chịu hoặc không hài lòng.
    (slang, British, Ireland, Commonwealth, vulgar) An expression of annoyance or displeasure.
    Bugger, I've missed the bus.
    Chết tiệt, tôi lỡ chuyến xe buýt rồi.
    Từ đồng nghĩa:bummerdamnratswhoops
🎬 Nghe “bugger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish