buffet
/bəˈfeɪ/danh từ
- Quán giải khát (ở ga).
- Tủ đựng bát đĩa.
- Cái đấm, cái vả, cái tát.
- Điều rủi, điều bất hạnh.
động từ
- Thoi, đấm, vả, tát (ai).
- Đày đoạ, vùi dập.
- Chống chọi, vật lộn (với sóng... ).
Danh từ
- Quầy hoặc tủ để đồ ăn và đồ uống được phục vụ hoặc có thể được mua.A counter or sideboard from which food and drinks are served or may be bought.
- Thức ăn được bày ra theo cách này để thực khách tự phục vụ.Food laid out in this way, to which diners serve themselves.We'll be serving supper buffet style.Chúng tôi sẽ phục vụ bữa tối theo kiểu tự chọn.
- Một chiếc ghế đẩu thấp nhỏ; một rắc rối.A small low stool; a hassock.
- (đếm được) Một cú đánh hoặc còng bằng hoặc như thể bằng tay, hoặc bằng bất kỳ vật rắn nào khác hoặc gió.(countable) A blow or cuff with or as if with the hand, or by any other solid object or the wind.October 30, 1795, Edmund Burke, letter to Lord Auckland those planks of tough and hardy oak that used for years to brave the buffets of the Bay of BiscayNgày 30 tháng 10 năm 1795, Edmund Burke, thư gửi Lãnh chúa Auckland những tấm ván gỗ sồi cứng cáp đã được sử dụng trong nhiều năm để chống chọi với những bữa tiệc buffet ở Vịnh Biscay
Động từ
- (thông tục) Tấn công bằng tiệc buffet; để còng; để tát.(transitive) To strike with a buffet; to cuff; to slap.
- (ngoại động, nghĩa bóng) Tích cực thách thức, tố cáo hoặc chỉ trích.(transitive, figurative) To aggressively challenge, denounce, or criticise.Từ đồng nghĩa:batter
- Tác động như bị đánh; tấn công liên tục; để đấu tranh với hoặc chống lại.To affect as with blows; to strike repeatedly; to strive with or contend against.to buffet the billowsđể đánh thức những cơn sóngTừ đồng nghĩa:batter
- Làm giảm âm thanh của (chuông) bằng cách bóp nghẹt tiếng vỗ tay.To deaden the sound of (bells) by muffling the clapper.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “buffet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish