bygone

/ˈbaɪˌgɑːn/
tính từ
  • Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ.
danh từ
  • Quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua.
Tính từ
  1. Đã hoặc đã xảy ra trong quá khứ xa xôi.
    Having been or happened in the distant past.
    Từ đồng nghĩa:foregonehistorical
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
    (usually in the plural) An event that happened in the past.
  2. (thường ở số nhiều) Đồ vật từ quá khứ; một di tích, đồ cổ, vv.
    (usually in the plural) An object from the past; a relic, antique, etc.
🎬 Nghe “bygone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish