calculated
/ˈkælkjəˌleɪtəd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calculate
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tính toánsimple past and past participle of calculate
Tính từ
- Đã đến hoặc được xác định bằng phép tính toán học; được xác định về mặt toán học.Arrived at or determined by mathematical calculation; ascertained mathematically.The calculated total appeared to be wrong.Tổng số được tính toán có vẻ sai.
- Suy nghĩ cẩn thận hoặc lên kế hoạch.Carefully thought out or planned.a calculated campaign of disinformationmột chiến dịch thông tin sai lệch có tính toán
- (của một người) Tính toán; vô cảm và phân tích.(of a person) Calculating; unemotional and analytical.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “calculated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish