capsicum

/ˈkap-si-kəm/
danh từ
  • Cây ớt.
  • Quả ớt.
Danh từ
  1. Bất kỳ loại thực vật nhiệt đới nào của Mỹ, thuộc chi Capsicum, chủ yếu là loài Capsicum annuum và Capsicum frutescens, được trồng làm ớt ăn được.
    Any of various tropical American plants, of the genus Capsicum, principally the species Capsicum annuum and Capsicum frutescens, that are cultivated as edible peppers.
    Từ đồng nghĩa:pepper
🎬 Nghe “capsicum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish