castor

/ˈkæstɚ-/
danh từ
  • Con hải ly.
  • Hương hải ly (dùng làm thuốc hay dầu thơm).
  • Cái mũ.
  • Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) caster).
Danh từ
  1. Chiếc mũ được làm từ lông hải ly.
    A hat made from the fur of the beaver.
    Từ đồng nghĩa:beavercastoreum
  2. Một loại vải rộng chất lượng cao dành cho áo khoác ngoài.
    A heavy quality of broadcloth for overcoats.
    Từ đồng nghĩa:beavercastoreum
  3. Castoreum (chất tiết đắng của hải ly trưởng thành).
    Castoreum (bitter exudate of mature beavers).
    Từ đồng nghĩa:beavercastoreum
  4. Bất kỳ loài bướm nhộng nào thuộc chi Ariadne, ở Châu Phi và Châu Á.
    Any of various nymphalid butterflies of the genus Ariadne, of Africa and Asia.
    Từ đồng nghĩa:beavercastoreum
🎬 Nghe “castor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish