cave painting
/keɪv ˈpeɪnɪŋ/Danh từ
- (không đếm được) Hoạt động bôi chất màu lên bề mặt bên trong hang động để tạo ra hình ảnh, đặc biệt khi được thực hiện ở thời tiền sử.(uncountable) The activity of applying pigments to the interior surfaces of caves to create images, especially when carried out in prehistoric times.
- (không đếm được) Các bức tranh tạo ra từ hoạt động này được coi là tập thể, đặc biệt nếu là thời tiền sử; nghệ thuật hang động; (đếm được) một bức tranh riêng lẻ thuộc loại này.(uncountable) The paintings resulting from this activity regarded collectively, especially if prehistoric; cave art; (countable) an individual painting of this type.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cave painting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish