caustic

/ˈkɑːstɪk/
tính từ
  • Ăn da (chất hoá học).
  • Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.
  • Tụ quang.
danh từ
  • Chất ăn da.
Tính từ
  1. Có khả năng đốt cháy, ăn mòn hoặc phá hủy các mô hữu cơ.
    Capable of burning, corroding or destroying organic tissue.
  2. (về ngôn ngữ, v.v.) Sắc bén, cay đắng, cắt xén, cắn rứt và mỉa mai một cách gay gắt.
    (of language, etc.) Sharp, bitter, cutting, biting, and sarcastic in a scathing way.
Danh từ
  1. Bất kỳ chất hoặc phương tiện nào được áp dụng cho động vật hoặc mô hữu cơ khác sẽ gây bỏng, ăn mòn hoặc phá hủy nó bằng tác động hóa học; một chất béo.
    Any substance or means which, applied to animal or other organic tissue, burns, corrodes, or destroys it by chemical action; an escharotic.
  2. (quang học, đồ họa máy tính) Đường bao của các tia sáng phản xạ hoặc khúc xạ đối với một bề mặt hoặc vật thể nhất định.
    (optics, computer graphics) The envelope of reflected or refracted rays of light for a given surface or object.
  3. (toán học) Đường bao của tia phản xạ hoặc khúc xạ của một đường cong cho trước.
    (mathematics) The envelope of reflected or refracted rays for a given curve.
  4. (thông tục, hóa học, không đếm được) Caustic soda.
    (informal, chemistry, uncountable) Caustic soda.
🎬 Nghe “caustic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish