centred

/ˈsɛn.təd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của centre
tính từ
  • Có một trung tâm.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trung tâm
    simple past and past participle of centre
Tính từ
  1. Chính tả của Vương quốc Anh, Ireland, Canada, Úc, New Zealand và Nam Phi ở giữa.
    UK, Ireland, Canada, Australia, New Zealand, and South Africa spelling of centered.
🎬 Nghe “centred” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish