chelonian

/ki-ˈlō-nē-ən/
tính từ
  • Thuộc lớp phụ rùa.
danh từ
  • Động vật loại rùa.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc thuộc về Chelonia (Testudines), bao gồm các loài rùa và rùa cạn.
    Of, relating to, or belonging to the order Chelonia (Testudines), which includes the turtles and tortoises.
Danh từ
  1. Một loài bò sát thuộc bộ Chelonia (Testudines).
    A reptile of the order Chelonia (Testudines).
🎬 Nghe “chelonian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish