chomp

/ˈtʃɑːmp/
động từ
  • Nhai rào rạo.
danh từ
  • Sự nhai rào rạo.
Danh từ
  1. Hành động nhai (xem bên dưới)
    The act of chomping (see below)
  2. (máy tính, hiếm) Một đơn vị lưu trữ điện toán bằng mười sáu bit (hai byte), có thể biểu thị bất kỳ giá trị nào trong số 65536 giá trị riêng biệt.
    (computing, rare) A unit of computing storage equal to sixteen bits (two bytes), which can represent any of 65536 distinct values.
    An IPv6 address is represented as eight hexadecimal chomps.
    Một địa chỉ IPv6 được biểu diễn dưới dạng tám chuỗi thập lục phân.
    Từ đồng nghĩa:hextet
Động từ
  1. (Nội động) Cắn, nhai to, nặng nề.
    (intransitive) To bite or chew loudly or heavily.
    The dog chomped on the treat and swallowed it in one gulp.
    Con chó nhai miếng mồi và nuốt chửng chỉ trong một ngụm.
  2. (máy tính, bắc cầu, Perl) Để loại bỏ ký tự cuối cùng khỏi (chuỗi văn bản) nếu nó là dòng mới (hoặc, ít phổ biến hơn, một số ký tự khác do lập trình viên chỉ định).
    (computing, transitive, Perl) To remove the final character from (a text string) if it is a newline (or, less commonly, some other programmer-specified character).
🎬 Nghe “chomp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish