choose

/ʧuz/
động từ
  • Chọn, lựa chọn, kén chọn.
  • Thách muốn.
Động từ
  1. Để chọn; để đưa ra lựa chọn; để chọn.
    To pick; to make the choice of; to select.
    I chose a nice ripe apple from the fruit bowl.
    Tôi chọn một quả táo chín mọng từ tô trái cây.
    Từ đồng nghĩa:acceptadoptappointcastchoose
  2. Để bầu cử.
    To elect.
    He was chosen as president in 1990.
    Ông được chọn làm tổng thống vào năm 1990.
    Từ đồng nghĩa:acceptadoptappointcastchoose
  3. Quyết định hành động theo một cách nào đó.
    To decide to act in a certain way.
    I chose to walk to work today.
    Hôm nay tôi chọn đi bộ đi làm.
    Từ đồng nghĩa:acceptadoptappointcastchoose
  4. Thích hơn; mong muốn ; để mong muốn.
    To prefer; to wish; to desire.
    Từ đồng nghĩa:acceptadoptappointcastchoose
Liên từ
  1. (toán học) Hệ số nhị thức của số trước và số sau.
    (mathematics) The binomial coefficient of the previous and following number.
    The number of distinct subsets of size k from a set of size n is tbinom nk or "n choose k".
    Số lượng các tập con riêng biệt có kích thước k từ một tập hợp có kích thước n là tbinom nk hoặc "n choose k".
Danh từ
  1. (lỗi thời, Bắc Anh, Scotland) Hành động lựa chọn; lựa chọn.
    (obsolete, Northern England, Scotland) The act of choosing; selection.
  2. (lỗi thời, Bắc Anh, Scotland) Quyền lực, quyền hoặc đặc quyền lựa chọn; cuộc bầu cử.
    (obsolete, Northern England, Scotland) The power, right, or privilege of choosing; election.
🎬 Nghe “choose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish