choose
/ʧuz/động từ
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.
- Thách muốn.
Động từ
- Để chọn; để đưa ra lựa chọn; để chọn.To pick; to make the choice of; to select.I chose a nice ripe apple from the fruit bowl.Tôi chọn một quả táo chín mọng từ tô trái cây.
- Để bầu cử.To elect.He was chosen as president in 1990.Ông được chọn làm tổng thống vào năm 1990.
- Quyết định hành động theo một cách nào đó.To decide to act in a certain way.I chose to walk to work today.Hôm nay tôi chọn đi bộ đi làm.
- Thích hơn; mong muốn ; để mong muốn.To prefer; to wish; to desire.
Liên từ
- (toán học) Hệ số nhị thức của số trước và số sau.(mathematics) The binomial coefficient of the previous and following number.The number of distinct subsets of size k from a set of size n is tbinom nk or "n choose k".Số lượng các tập con riêng biệt có kích thước k từ một tập hợp có kích thước n là tbinom nk hoặc "n choose k".
Danh từ
- (lỗi thời, Bắc Anh, Scotland) Hành động lựa chọn; lựa chọn.(obsolete, Northern England, Scotland) The act of choosing; selection.
- (lỗi thời, Bắc Anh, Scotland) Quyền lực, quyền hoặc đặc quyền lựa chọn; cuộc bầu cử.(obsolete, Northern England, Scotland) The power, right, or privilege of choosing; election.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “choose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish