chook

/ˈchu̇k/
Danh từ
  1. (Úc, New Zealand, thân mật) Con gà, đặc biệt là con gà mái.
    (Australia, New Zealand, informal) A chicken, especially a hen.
    2006, Judith Brett, The Chook in the Australian Unconscious, in Peter Beilharz, Robert Manne, Reflected Light: La Trobe Essays, page 329, This little book, with its meticulous pencil drawings of chooks in mechanical contraptions and photos to show the machine in operation with a white leghorn called Gregory Peck, is evidence of both the sadism inspired by the chook′s comparatively flightless fate
    2006, Judith Brett, The Chook in the Australian Un ý thức, trong Peter Beilharz, Robert Manne, Reflected Light: La Trobe Essays, trang 329, Cuốn sách nhỏ này, với những bức vẽ tỉ mỉ bằng bút chì về những chiếc chook trong các thiết bị cơ khí và những bức ảnh cho thấy cỗ máy đang hoạt động với một chiếc sừng chân màu trắng tên là Gregory Peck, là bằng chứng về cả sự tàn bạo lấy cảm hứng từ số phận tương đối không thể bay của con chook
  2. (Úc, New Zealand, thân mật) Một con gà nấu chín; một con gà mặc quần áo để nấu ăn
    (Australia, New Zealand, informal) A cooked chicken; a chicken dressed for cooking.
  3. (Úc, ghi ngày) Một kẻ ngốc.
    (Australia, dated) A fool.
  4. (Úc, Bắc Anh) Tên trìu mến dành cho một người
    (Australia, Northern England) Affectionate name for a person
Thán từ
  1. (Úc) Lời kêu gọi dành cho gà.
    (Australia) A call made to chickens.
  2. Bắt chước tiếng kêu của gà.
    An imitation of the call of a chicken.
🎬 Nghe “chook” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish