city

/ˈsɪti/
  • tòa thị chính thành phố lớn
Danh từ
  1. Một khu định cư lớn, lớn hơn một thị trấn; đôi khi có định nghĩa pháp lý cụ thể, tùy từng nơi.
    A large settlement, bigger than a town; sometimes with a specific legal definition, depending on the place.
    São Paulo is the largest city in South America.
    São Paulo là thành phố lớn nhất ở Nam Mỹ.
    Từ đồng nghĩa:city
  2. (Vương quốc Anh, lịch sử ở Ireland và Khối thịnh vượng chung) Một khu định cư được cấp quy chế đặc biệt theo hiến chương hoàng gia hoặc bằng sáng chế chữ cái; theo truyền thống, một khu định cư có nhà thờ lớn bất kể quy mô.
    (UK, historical in Ireland and Commonwealth) A settlement granted special status by royal charter or letters patent; traditionally, a settlement with a cathedral regardless of size.
    Từ đồng nghĩa:city
  3. (Úc) Khu trung tâm thương mại; trung tâm thành phố.
    (Australia) The central business district; downtown.
    I'm going into the city today to do some shopping.
    Hôm nay tôi sẽ vào thành phố để mua sắm.
    Từ đồng nghĩa:city
  4. (từ lóng) Một lượng lớn cái gì đó (dùng sau danh từ).
    (slang) A large amount of something (used after the noun).
    It’s video game city in here!
    Đây là thành phố trò chơi điện tử!
    Từ đồng nghĩa:city
🎬 Nghe “city” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish