civilization

/ˌsi-və-lə-ˈzā-shən/
danh từ
  • Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.
  • Nền văn minh.
  • Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.
Danh từ
  1. Một nền văn hóa có tổ chức bao gồm nhiều cộng đồng, thường ở quy mô một quốc gia hoặc một dân tộc; một giai đoạn hoặc hệ thống phát triển xã hội, chính trị hoặc kỹ thuật
    An organized culture encompassing many communities, often on the scale of a nation or a people; a stage or system of social, political, or technical development.
    the Aztec civilization
    nền văn minh Aztec
  2. (không đếm được) Xã hội loài người, đặc biệt là xã hội dân sự.
    (uncountable) Human society, particularly civil society.
    A hermit doesn't much care for civilization.
    Một ẩn sĩ không quan tâm nhiều đến nền văn minh.
  3. Hành động hoặc quá trình văn minh hóa hoặc trở nên văn minh.
    The act or process of civilizing or becoming civilized.
    The teacher's civilization of the child was no easy task.
    Sự văn minh của giáo viên đối với đứa trẻ không phải là một nhiệm vụ dễ dàng.
  4. Trạng thái hoặc chất lượng của sự văn minh.
    The state or quality of being civilized.
    He was a man of great civilization.
    Ông ấy là một người có nền văn minh vĩ đại.
name
  1. (vốn là emic, đôi khi được viết hoa) Nói chung, những người và địa điểm trên thế giới được coi là có tiêu chuẩn hành vi cao và / hoặc mức độ phát triển cao. Thường được người dân trong một xã hội sử dụng một cách chủ quan để đề cập riêng đến xã hội của họ, hoặc phân nhóm ưu tú của họ, hoặc một số xã hội liên kết, ám chỉ tất cả những xã hội khác, về thời gian, địa lý hoặc địa vị, là một cái gì đó kém hơn
    (inherently emic, sometimes capitalized) Collectively, those people and places of the world considered to have a high standard of behavior and / or a high level of development. Commonly subjectively used by people of one society to exclusively refer to their society, or their elite sub-group, or a few associated societies, implying all others, in time or geography or status, as something less than
    Near-synonym: ecumene (archaic)
    Gần đồng nghĩa: ecumene (cổ xưa)
    Từ đồng nghĩa:ecumene
🎬 Nghe “civilization” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish