cog

/ˈkɑːg/
danh từ
  • Răng; vấu.
động từ
  • Lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng.
  • Ăn khớp nhau (bán xe răng).
Danh từ
  1. Một chiếc răng trên một bánh răng.
    A tooth on a gear.
  2. Một thiết bị; đặc biệt là bánh răng.
    A gear; especially, a cogwheel.
  3. Một cá nhân không quan trọng trong một hệ thống lớn hơn.
    An unimportant individual in a greater system.
    just a cog in the machine
    chỉ là một bánh răng trong máy
  4. (nghề mộc) Phần nhô ra hoặc mộng ở cuối thanh xà được thiết kế để khớp với lỗ mở của một miếng gỗ khác để tạo thành khớp.
    (carpentry) A projection or tenon at the end of a beam designed to fit into a matching opening of another piece of wood to form a joint.
Động từ
  1. Để trang bị một bánh răng hoặc bánh răng.
    To furnish with a cog or cogs.
  2. (nội động) Của động cơ điện hoặc máy phát điện, ưu tiên bám vào các vị trí nhất định khi không có điện.
    (intransitive) Of an electric motor or generator, to snap preferentially to certain positions when not energized.
  3. Tải (một con súc sắc) để có thể dùng nó để gian lận.
    To load (a die) so that it can be used to cheat.
  4. Để lừa dối; để chơi hoặc đánh bạc một cách gian lận.
    To cheat; to play or gamble fraudulently.
    1726, Jonathan Swift (debated), Molly Mog For guineas in other men's breeches, / Your gamesters will palm and will cog.
    1726, Jonathan Swift (đang tranh luận), Molly Mog Dành cho guineas trong quần ống túm của những người đàn ông khác, / Những người chơi game của bạn sẽ cọ và sẽ cog.
🎬 Nghe “cog” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish