coffer

/ˈkɑːfɚ/
danh từ
  • Cái két (để tiền).
  • Kho bạc.
  • Coffer-dam.
động từ
  • Cất vào két (tiền).
Danh từ
  1. Một chiếc rương hoặc hộp chắc chắn dùng để giữ tiền hoặc đồ có giá trị an toàn.
    A strong chest or box used for keeping money or valuables safe.
    Từ đồng nghĩa:strongbox
  2. (kiến trúc) Tấm chìm trang trí trên trần nhà hoặc mái vòm.
    (architecture) An ornamental sunken panel in a ceiling or dome.
    Từ đồng nghĩa:caisson
  3. Cấu trúc kín nước tạm thời được sử dụng trong quá trình xây dựng cầu, đường đắp cao, tàu thủy, v.v. dưới nước.
    A temporary watertight structure used during underwater construction of bridges, causeways, ships, etc.
    Từ đồng nghĩa:cofferdamcaisson
  4. Một nguồn cung cấp hoặc lưu trữ tiền, thường thuộc về một tổ chức.
    A supply or store of money, often belonging to an organization.
    c. 1610–1620 (written), 1661 (first published), Francis Bacon, Letter of Advice to the Duke of Buckingham He would discharge it without any great burden to the queen's coffers.
    c. 1610–1620 (viết), 1661 (xuất bản lần đầu), Francis Bacon, Thư khuyên nhủ Công tước Buckingham Ông sẽ giải quyết nó mà không gây gánh nặng lớn nào cho kho bạc của nữ hoàng.
Động từ
  1. (thông tục) Bỏ tiền hoặc vật có giá trị vào rương
    (transitive) To put money or valuables in a coffer
  2. (thông tục) Trang trí cái gì đó, đặc biệt là trần nhà, bằng những cái rương.
    (transitive) To decorate something, especially a ceiling, with coffers.
🎬 Nghe “coffer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish