cognitive

/ˈkɑgnɪtɪv/
tính từ
  • Liên quan đến nhận thức.
  • Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.
Tính từ
  1. Liên quan đến phần chức năng tinh thần liên quan đến logic, trái ngược với phần chức năng tình cảm liên quan đến cảm xúc.
    Relating to the part of mental functions that deals with logic, as opposed to affective which deals with emotions.
  2. Trí tuệ.
    Intellectual.
  3. (ngôn ngữ học, hiếm, lỗi thời) Cùng nguồn gốc; được công nhận là cùng nguồn gốc.
    (linguistics, rare, obsolete) Cognate; to be recognized as cognate.
Danh từ
  1. (ngôn ngữ học, hiếm, lỗi thời) Từ cùng nguồn gốc.
    (linguistics, rare, obsolete) A cognate.
🎬 Nghe “cognitive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish