coffin

/ˈkɑːfən/
danh từ
  • Áo quan, quan tài.
  • Tàu ọp ẹp.
  • Móng (ngựa).
động từ
  • Cho vào áo quan, cho vào quan tài.
  • Cất kỹ, cất vào một chỗ khó lấy ra (sách... ).
Danh từ
  1. Một chiếc hộp kín trong đó thi thể của người chết được đặt để chôn cất.
    A closed box in which the body of a dead person is placed for burial.
    20 May 2018, Hadley Freeman in The Guardian, Is Meghan Markle the American the royals have needed all along? I’d always found the royals a cold proposition, Diana excepted, but the sight of that little boy, his head bent, not daring to look up at his mother’s coffin in front of him was, and remains, genuinely heartbreaking.
    Ngày 20 tháng 5 năm 2018, Hadley Freeman trên The Guardian, Meghan Markle có phải là người Mỹ mà hoàng gia luôn cần đến không? Tôi luôn cho rằng hoàng gia là một đề nghị lạnh lùng, Diana ngoại trừ, nhưng hình ảnh cậu bé đó, cúi đầu, không dám nhìn lên quan tài của mẹ mình trước mặt đã và vẫn thực sự đau lòng.
    Từ đồng nghĩa:casketpine box
  2. (Bói bài) Lá bài Lenormand thứ tám.
    (cartomancy) The eighth Lenormand card.
  3. (cổ) Vỏ, vỏ, hoặc khuôn làm bánh ngọt, như bánh nướng.
    (archaic) A casing or crust, or a mold, of pastry, as for a pie.
  4. (lỗi thời) Túi giấy hình nón, được người bán tạp hóa sử dụng.
    (obsolete) A conical paper bag, used by grocers.
Động từ
  1. (Động) Đặt vào quan tài.
    (transitive) To place in a coffin.
    Từ đồng nghĩa:encoffin
🎬 Nghe “coffin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish