colossus

/kəˈlɑːsəs/
danh từ
  • Tượng khổng lồ.
  • Người khổng lồ, vật khổng lồ.
Danh từ
  1. Một bức tượng có kích thước khổng lồ. Cái tên này đặc biệt được áp dụng cho một số bức tượng nổi tiếng thời cổ đại, như Bức tượng khổng lồ của Nero ở Rome và Bức tượng khổng lồ của Rhodes, một trong Bảy kỳ quan của thế giới cổ đại.
    A statue of gigantic size. The name was especially applied to certain famous statues in antiquity, as the Colossus of Nero in Rome and the Colossus of Rhodes, one of the Seven Wonders of the Ancient World.
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ sinh vật hoặc vật có kích thước khổng lồ.
    (by extension) Any creature or thing of gigantic size.
    ["]The Empire has always been a realm of colossal resources. […] Why, they don't even understand their own colossi any longer. The machines work from generation to generation automatically, and the caretakers are a hereditary caste who would be helpless if a single D-tube in all that vast structure burnt out.["]
    ["]Đế chế luôn là một vương quốc có nguồn tài nguyên khổng lồ. […] Tại sao, họ thậm chí không còn hiểu được khối tài nguyên khổng lồ của mình nữa. Máy móc hoạt động tự động từ thế hệ này sang thế hệ khác và những người chăm sóc là đẳng cấp di truyền sẽ bất lực nếu một ống D duy nhất trong toàn bộ cấu trúc rộng lớn đó bị cháy.["]
  3. (nghĩa bóng) Người hay vật gì đó rất được ngưỡng mộ và kính trọng.
    (figurative) Somebody or something very greatly admired and respected.
🎬 Nghe “colossus” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish