combined

/kəmˈbaɪnd/
  • được tổ hợp, hỗn hợp, hợp phần
Tính từ
  1. Là kết quả của việc bổ sung một số nguồn, bộ phận, yếu tố, khía cạnh, v.v. hợp nhất với nhau.
    Resulting from the addition of several sources, parts, elements, aspects, etc. united together.
    The combined efforts of the emergency workers kept the river from going over its banks, barely.
    Những nỗ lực tổng hợp của các nhân viên cứu hộ đã giúp con sông không thể tràn qua bờ.
    Từ đồng nghĩa:amalgamated
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của kết hợp
    simple past and past participle of combine
    The cook combined equal parts chocolate and vanilla batter in the cake.
    Người đầu bếp kết hợp các phần bột sô-cô-la và vani bằng nhau trong bánh.
Danh từ
  1. (trượt tuyết) Dấu chấm lửng của núi cao kết hợp.
    (skiing) Ellipsis of alpine combined.
  2. (trượt tuyết) Dấu chấm lửng của Bắc Âu kết hợp.
    (skiing) Ellipsis of Nordic combined.
🎬 Nghe “combined” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish