combust

/kəm-ˈbəst/
động từ
  • Đốt cháy.
Động từ
  1. Để đốt cháy; để bắt lửa.
    To burn; to catch fire.
    Từ đồng nghĩa:go upburncombustforburnoutburn
  2. (nội động từ, nghĩa bóng) Bùng nổ nhiệt tình hoặc náo nhiệt.
    (intransitive, figuratively) To erupt with enthusiasm or boisterousness.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Bị cháy.
    (obsolete) Burnt.
  2. (chiêm tinh học) Kết hợp chặt chẽ với mặt trời (để ảnh hưởng chiêm tinh của nó bị "cháy hết"), đôi khi được quy định là trong khoảng 8 độ 30'.
    (astrology) In close conjunction with the sun (so that its astrological influence is "burnt up"), sometimes specified to be within 8 degrees 30'.
    Guianerius had a patient could make Latin verses when the moon was combust, otherwise illiterate.
    Guianerius có một bệnh nhân có thể làm những câu thơ tiếng Latinh khi mặt trăng bị đốt cháy, nếu không thì mù chữ.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Cái bị đốt cháy.
    (obsolete) That which undergoes burning.
🎬 Nghe “combust” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish