concord
/ˈkɑːnˌkoɚd/danh từ
- Sự hoà hợp, sự hoà thuận.
- Thoả ước, hiệp ước.
- Sự tương hợp (về giống và số).
- Hoà âm.
Danh từ
- Một trạng thái đồng ý; hòa hợp; công đoàn.A state of agreement; harmony; union.
- (lỗi thời) Thỏa thuận theo quy định; một cái nhỏ gọn; một giao ước; một hiệp ước hoặc liên minh(obsolete) An agreement by stipulation; a compact; a covenant; a treaty or league.
- (ngữ pháp) Sự hòa hợp giữa các từ với nhau, về giới tính, số lượng, người hoặc trường hợp.(grammar) Agreement of words with one another, in gender, number, person, or case.
- (luật, lỗi thời) Một thỏa thuận giữa các bên liên quan đến tiền phạt đất liên quan đến cách thức mà nó phải được thông qua, là sự thừa nhận rằng mảnh đất được đề cập thuộc về người khiếu nại. Thấy ổn.(law, obsolete) An agreement between the parties to a fine of land in reference to the manner in which it should pass, being an acknowledgment that the land in question belonged to the complainant. See fine.
Động từ
- (nội động) Đồng ý; để cùng nhau hành động.(intransitive) To agree; to act together.1660-1667, Edward Hyde, 1st Earl of Clarendon, The Life of Edward Earl of Clarendon too many of their old Friends and Associates, ready to concord with them in any desperate Measures1660-1667, Edward Hyde, Bá tước thứ nhất của Clarendon, Cuộc đời của Bá tước Edward xứ Clarendon có quá nhiều Bạn bè và Cộng sự cũ của họ, sẵn sàng hòa hợp với họ bằng bất kỳ Biện pháp tuyệt vọng nào
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “concord” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish