conformation
/ˌkɑːnˌfoɚˈmeɪʃən/danh từ
- Hình thể, hình dáng, thể cấu tạo.
- Sự thích ứng, sự thích nghi.
- Sự theo đúng, sự làm đúng theo.
Danh từ
- Hành động tuân thủ; hành động tạo ra sự phù hợp.The act of conforming; the act of producing conformity.Từ đồng nghĩa:conformance
- Trạng thái phù hợp; thỏa thuậnThe state of being conformed; agreementTừ đồng nghĩa:conformance
- Cấu trúc, sự sắp xếp các bộ phận của một vật nào đó; hình thức; sắp xếp.Structure, the arrangement of parts of some thing; form; arrangement.Từ đồng nghĩa:conformance
- (hóa học vật lý) Sự sắp xếp không gian của một nhóm nguyên tử trong phân tử là kết quả của sự quay quanh một liên kết cộng hóa trị không bị phá vỡ.(physical chemistry) The spatial arrangement of a group of atoms in a molecule as a result of rotation about a covalent bond which remains unbroken.Từ đồng nghĩa:conformance
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conformation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish