conical
/ˈkɑːnɪkəl/tính từ
- Hình nón.
Tính từ
- (hình học) Thuộc hoặc liên quan đến hình nón hoặc các hình nón.(geometry) Of or relating to a cone or cones.
- Có hình dạng như một hình nón.Shaped like a cone.Từ đồng nghĩa:conic
- (bản đồ học) Mô tả phép chiếu bản đồ trong đó các kinh tuyến được ánh xạ tới các đường cách đều nhau tỏa ra từ đỉnh và các vĩ độ được ánh xạ tới các cung tròn có tâm ở đỉnh.(cartography) Describing a map projection in which meridians are mapped to equally spaced lines radiating out from the apex and parallels of latitude are mapped to circular arcs centred on the apex.Từ đồng nghĩa:conic
Danh từ
- (Súng cầm tay) Viên đạn hình nón.(firearms) A cone-shaped bullet.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “conical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish