congress

/ˈkɑŋgrəs/
danh từ
  • Sự nhóm hợp, sự hội họp.
  • Đại hội, hội nghị.
  • (thường được viết hoa: Quốc hội) Một cơ quan lập pháp của một nhà nước, Quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).
  • Một hiệp hội, đặc biệt là bao gồm các hiệp hội khác hoặc các đại diện của các nhóm lợi ích.
Danh từ
  1. Một cuộc tụ tập hoặc hội họp chính thức của nhiều người; một hội nghị được tổ chức để thảo luận hoặc quyết định về một câu hỏi cụ thể
    A formal gathering or assembly of persons; a conference held to discuss or decide on a specific question.
  2. (thường viết hoa) Cơ quan lập pháp của một bang, ban đầu là cơ quan lập pháp lưỡng viện của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
    (often capitalized) A legislative body of a state, originally the bicameral legislature of the United States of America.
    Từ đồng nghĩa:assemblylegislatureparliament
  3. Một hiệp hội, đặc biệt là hiệp hội bao gồm các hiệp hội khác hoặc đại diện của các nhóm lợi ích.
    An association, especially one consisting of other associations or representatives of interest groups.
    Near-synonyms: federation, confederation
    Từ gần đồng nghĩa: liên đoàn, liên đoàn
    Từ đồng nghĩa:federationconfederation
  4. (ngày) Coitus: quan hệ tình dục.
    (dated) Coitus: sexual intercourse.
    Từ đồng nghĩa:sexual congress
Động từ
  1. (Nội động) Tập hợp lại với nhau.
    (intransitive) To assemble together.
    Từ đồng nghĩa:congregate
  2. Để gặp nhau trong một đại hội.
    To meet in a congress.
🎬 Nghe “congress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish