conservatory

/kənˈsɚvəˌtori/
danh từ
  • Nhà kính (trồng cây).
  • Conservatoire.
Tính từ
  1. Có chất lượng bảo quản khỏi mất mát, hư hỏng hoặc thương tích.
    Having the quality of preserving from loss, decay, or injury.
  2. (hiếm) Liên quan đến bảo tồn.
    (rare) Relating to conservation.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Cái bảo vệ khỏi bị thương.
    (obsolete) That which preserves from injury.
  2. Một nhà kho.
    A storehouse.
  3. Nhà kính hoặc nhà kính lớn để trưng bày thực vật
    A large greenhouse or hothouse for the display of plants
  4. (chủ yếu là Vương quốc Anh, Ireland) Một căn phòng có tường và mái bằng kính trong một ngôi nhà
    (chiefly UK, Ireland) A glass-walled and -roofed room in a house
    Từ đồng nghĩa:sunroomsolariumFlorida room
🎬 Nghe “conservatory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish