conserving

/kənˈsɚv/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conserve.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của bảo tồn
    present participle and gerund of conserve
Tính từ
  1. Đi kèm với việc bảo tồn.
    Accompanied by conservation.
🎬 Nghe “conserving” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish