consideration
/kənˌsɪdəˈreɪʃən/danh từ
- Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.
- Sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý.
- Sự tôn kính, sự kính trọng.
- Sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công.
- Cớ, lý do, lý.
- Sự quan trọng.
Danh từ
- Quá trình suy nghĩ để xem xét, tính đến nhiều yếu tố hoặc yếu tố cụ thể (với giới từ tương ứng chính).The thought process of considering, of taking multiple or specified factors into account (with of being the main corresponding adposition).After much consideration, I have decided to stay.Sau nhiều cân nhắc, tôi quyết định ở lại.
- Một cái gì đó được coi là lý do hoặc căn cứ cho một quyết định (có thể).Something considered as a reason or ground for a (possible) decision.
- Xu hướng quan tâm đến người khác và chấp nhận nhu cầu hoặc mong muốn của họ.The tendency to consider others and make allowances for their needs or desires.You showed remarkable consideration in giving up your place for your friend.Bạn đã thể hiện sự cân nhắc đáng chú ý khi nhường vị trí của mình cho bạn mình.
- Một khoản thanh toán hoặc phần thưởng khác cho một việc gì đó đã được thực hiện.A payment or other recompense for something done.Sure I'll move my car, but only for a consideration.Chắc chắn tôi sẽ di chuyển xe của mình, nhưng chỉ để xem xét thôi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “consideration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish