considered

/kənˈsɪdərd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của consider
Động từ
  1. quá khứ đơn và quá khứ phân từ của việc xem xét
    simple past and past participle of consider
Tính từ
  1. Đã được cân nhắc kỹ lưỡng; suy ngẫm chín chắn hơn.
    Having been carefully thought out; maturely reflected upon.
    It is my considered opinion that the accused is innocent.
    Theo quan điểm đã cân nhắc của tôi thì bị cáo là vô tội.
🎬 Nghe “considered” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish