considered
/kənˈsɪdərd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của consider
Động từ
- quá khứ đơn và quá khứ phân từ của việc xem xétsimple past and past participle of consider
Tính từ
- Đã được cân nhắc kỹ lưỡng; suy ngẫm chín chắn hơn.Having been carefully thought out; maturely reflected upon.It is my considered opinion that the accused is innocent.Theo quan điểm đã cân nhắc của tôi thì bị cáo là vô tội.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “considered” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish