culver

/ˈkəl-vər/
danh từ
  • Bồ câu rừng lông xám (Châu-Âu).
Danh từ
  1. (nay là Vương quốc Anh, phương ngữ phía nam và phía đông hoặc thơ mộng) Một con chim bồ câu hoặc chim bồ câu, hiện nay cụ thể là loài Columba palumbus.
    (now UK, south and east dialect or poetic) A dove or pigeon, now specifically of the species Columba palumbus.
    The palsie plagues my pulses when I prigg yoͬ: piggs or pullen your culuers take, or matchles make your Chanticleare or sullen
    Bệnh bại liệt làm mạch đập của tôi đau nhức khi tôi vặn vẹo yoͬ: những con lợn hoặc kéo những chiếc culu của bạn lấy đi, hoặc những que diêm làm cho Chanticleare của bạn trở nên ủ rũ
  2. Culverin, một loại súng ngắn hoặc đại bác.
    A culverin, a kind of handgun or cannon.
🎬 Nghe “culver” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish