cum
/ˈkʊm/- Với, kể cả.
danh từ
- cực khoái
Giới từ
- Được sử dụng để chỉ một vật hoặc người có hai vai trò, chức năng hoặc bản chất trở lên hoặc đã thay đổi từ cái này sang cái khác.Used in indicating a thing or person which has two or more roles, functions, or natures, or which has changed from one to another.
Danh từ
- Tinh dịch.Semen.
- Dịch tiết xuất tinh của phụ nữ.Female ejaculatory discharge.
- Một sự xuất tinh.An ejaculation.
- Viết tắt của mét khối.Abbreviation of cubic metre.The density of cement is 1440 kg/cum.Mật độ của xi măng là 1440 kg/cum.
Động từ
- (từ lóng, thô tục) Đạt cực khoái, cảm nhận được cảm giác cực khoái.(slang, vulgar) To have an orgasm, to feel the sensation of an orgasm.Despite claims to the contrary, a woman can cum from anal sex alone.Bất chấp những tuyên bố ngược lại, một người phụ nữ có thể xuất tinh chỉ khi quan hệ tình dục qua đường hậu môn.Từ đồng nghĩa:climax
- (từ lóng, thô tục) Xuất tinh.(slang, vulgar) To ejaculate.Some men cum as much as 10 milliliters.Một số đàn ông có tới 10 ml.
- Cách đánh vần phương ngữ mắt của từ “đến” (“di chuyển từ xa hơn đến gần hơn; đến nơi”).Eye dialect spelling of come (“move from further to nearer; arrive”).
Tính từ
- Cắt tích lũy.Clipping of cumulative.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish