cyan

/ˈsaɪˌæn/
danh từ
  • Mầu xanh lá mạ.
Danh từ
  1. Một màu thứ cấp bổ sung nằm giữa xanh lục và xanh lam, được gợi lên bởi các bước sóng trong khoảng ~490 đến ~520 nm.
    An additive secondary colour midway between green and blue, evoked by wavelengths between ~490 and ~520 nm.
Tính từ
  1. Màu lục lam.
    Of the colour cyan.
🎬 Nghe “cyan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish