cyclic

/ˈsaɪklɪk/
tính từ
  • Tuần hoàn, theo chu kỳ.
Tính từ
  1. Được đặc trưng bởi, hoặc di chuyển theo chu kỳ, hoặc xảy ra đều đặn; mang tính chu kỳ
    Characterized by, or moving in cycles, or happening at regular intervals; cyclical
    The weather had a cyclic pattern of rain and sun.
    Thời tiết có tính chu kỳ mưa nắng.
    Từ đồng nghĩa:periodic
  2. (hóa học, hợp chất) Có chuỗi nguyên tử xếp thành vòng.
    (chemistry, of a compound) Having chains of atoms arranged in a ring.
    Benzene and cyclohexane are both cyclic compounds.
    Benzen và cyclohexane đều là những hợp chất tuần hoàn.
    Từ đồng nghĩa:periodic
  3. (Thực vật học) Các bộ phận xếp thành vòng tròn.
    (botany) Having parts arranged in a whorl.
    Từ đồng nghĩa:periodic
  4. (toán học, của một nhóm) Chỉ được tạo ra bởi một phần tử.
    (mathematics, of a group) Being generated by only one element.
    Từ đồng nghĩa:periodic
Danh từ
  1. (hàng không) Điều khiển chuyến bay được sử dụng để điều khiển hướng và tốc độ chuyển động ngang của trực thăng bằng cách nghiêng vectơ lực nâng của đĩa rôto chính của trực thăng.
    (aviation) The flight control used to control a helicopter's direction and rate of horizontal movement by tilting the lift vector of the helicopter's main rotor disk.
🎬 Nghe “cyclic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish